Từ: tằng, tăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tằng, tăng:

曾 tằng, tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tằng, • tăng

tằng, tăng [tằng, tăng]

U+66FE, tổng 12 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ceng2, zeng1;
Việt bính: cang4 zang1;

曾 tằng, tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 曾

(Phó) Từng, đã, có lần.
◎Như: vị tằng 未
曾 chưa từng.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

(Phó)
Bèn, mà, há chăng.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu tửu thực, tiên sanh soạn, tằng thị dĩ vi hiếu hồ? 有酒食, 先生饌, 曾是以為孝乎 (Vi chánh 為政) Có cơm rượu, (mời) cha anh đến ăn uống, mà lấy thế là hiếu ư?

(Tính)
Chồng chập, gấp lên.
◎Như: tằng tổ 曾祖 ông cố (cha của ông), tằng tôn 曾孫 chắt (con của cháu).
§ Thông tằng 層.Một âm là tăng.

(Danh)
Họ Tăng.

(Động)
Thêm.
§ Cũng như tăng 增.
◎Như: tăng ích 曾益 tăng thêm, thêm vào lợi ích.

tằng, như "tằng tôn" (vhn)
tăng, như "tăng lên" (btcn)
tâng, như "tâng công" (btcn)
tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (btcn)
tưng, như "tưng hửng" (btcn)
từng, như "từng ấy, từng kia; từng trải" (btcn)

Nghĩa của 曾 trong tiếng Trung hiện đại:

[céng]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 12
Hán Việt: TẰNG
副
từng; đã từng。表示从前有过某种行为或情况,现在已经结束,常同助词"过"配合着用,也是"曾经"的意思,"曾"多用于书面语。
几年前我曾见过她。
mấy năm trước tôi đã từng gặp cô ấy
他曾和我一起工作过。
anh ấy và tôi đã từng làm việc chung với nhau
Từ ghép:
曾几何时 ; 曾经 ; 曾经沧海
[zēng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: TĂNG
1. cố; tằng (chỉ quan hệ thân thuộc cách hai đời)。指中间隔两代的亲属关系。
曾祖
ông cố nội
曾孙
chắt; tằng tôn
2. họ Tăng。姓。
Từ ghép:
曾孙 ; 曾孙女 ; 曾祖 ; 曾祖母

Chữ gần giống với 曾:

曾, 替, 朁, 朂,

Chữ gần giống 曾

會, 畱, 叏, 璺, 釁, 舏, 齊, 舋, 虛, 爨,

Tự hình:

Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng僧:tăng ni
tăng增:tăng lên
tăng憎:tăng đố (ghét)
tăng曾:tăng lên
tăng熷:tăng lên
tăng繒:tăng (hàng tơ lụa)
tăng缯:tăng (hàng tơ lụa)
tăng罾:tăng (cái vó cá)
tằng, tăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tằng, tăng Tìm thêm nội dung cho: tằng, tăng